鎌ヶ谷市国際交流協会

2018年3月25日

2017年度世界を知る会 知って楽しいアラビアの世界へ!

3月25日(日)中央公民館にて、「2017年度世界を知る」が開催されました。
今回は西山徹氏を講師にお迎えし、「知って楽しいアラビアの世界へ!」と題して講演していただきました。

2017 World Knowing Society To the world of Arabia that is fun to know! “Getting to know the world in 2017” was held at the Central Public Hall on Sunday, March 25th. This time, we invited Mr. Tetsu Nishiyama as a lecturer and gave a lecture entitled “To the world of Arabia that is fun to know!”.
2017 World Knowing Society 到阿拉伯世界,知道很有趣! 3月25日星期日,“认识世界2017”在中央公会堂举行。 这一次,我们邀请了西山哲先生作为讲师,进行了题为“To the world of Arabia that is fun to know!”的讲座。
2017년도 세계를 아는 모임 알고 즐거운 아라비아의 세계에! 3월 25일(일) 중앙 공민관에서, 「2017년도 세계를 아는」이 개최되었습니다. 이번은 니시야마 토오루씨를 강사에게 맞이해, 「알고 즐거운 아라비아의 세계에!」라고 제목을 붙여 강연해 주셨습니다.
Hội Những Người Biết Đến Thế Giới 2017 Đến với thế giới Ả Rập thật là vui khi biết điều đó! “Làm quen với thế giới năm 2017” được tổ chức tại Hội trường Trung tâm vào Chủ nhật, ngày 25 tháng Ba. Lần này, chúng tôi đã mời ông Tetsu Nishiyama làm giảng viên và có bài giảng với tựa đề “Thế giới Ả Rập thật vui khi biết điều gì!”.

講師 西山徹氏

 

会場風景



講師:西山徹氏プロフィール

冷戦時代から世界各地を訪れ、その数は100以上の国と地域を数える。とくにアラビア地域に造詣が深い旅行のプロ。
日本旅行業協会運営役員。アウトバウンド促進協議会(JOTC)「中近東・アフリカ部会」部会長。トラベル懇話会理事。株式会社日本橋トラベラーズクラブ代表取締役社長。
「古代文明から現代の混迷まで、日本人にとってはなんとなく遠いアラビアの世界を、幾度も現地を訪れた経験をもとに楽しくご案内いたします。」

Lecturer: Tetsu Nishiyama Profile

He has visited all over the world since the Cold War and counts more than 100 countries and regions. A travel professional with a deep knowledge of the Arabian region in particular.
Steering officer of Japan Association of Travel Agents. Chairman of the “Middle East / Africa Subcommittee” of the Outbound Promotion Council (JOTC). Director of the Travel Council. President of Nihonbashi Travelers Club Co., Ltd.
“From ancient civilization to modern turmoil, we will happily guide you through the world of Arabia, which is somewhat distant for Japanese people, based on the experience of visiting the site many times.”

讲师:Tetsu Nishiyama 简介

自冷战以来,他走遍了世界各地,足迹遍及100多个国家和地区。 特别是对阿拉伯地区有深入了解的旅游专业人士。
日本旅行社协会指导委员。 出境促进委员会(JOTC)“中东/非洲小组委员会”主席。 旅行委员会主任。 日本桥旅行者俱乐部社长
“从古代文明到现代动荡,我们将根据多次访问该遗址的经验,愉快地引导您穿越对日本人来说有些遥远的阿拉伯世界。”

강사:니시야마 토오루씨 프로필

냉전 시대부터 세계 각지를 방문하여 그 수는 100개 이상의 국가와 지역을 세는다. 특히 아라비아 지역에 조예가 깊은 여행의 프로.
일본 여행업 협회 운영 임원. 아웃바운드 촉진 협의회(JOTC) 「중근동·아프리카 부회」부 회장. 여행 간호회 이사. 주식회사 니혼바시 트래블러스 클럽 대표 이사 사장.
“고대 문명부터 현대의 혼란에 이르기까지 일본인에게는 어딘지 모르게 먼 아라비아의 세계를 여러 번 현지를 방문한 경험을 바탕으로 즐겁게 안내하겠습니다.”

Giảng viên: Tetsu Nishiyama Hồ sơ

Ông đã đến thăm khắp nơi trên thế giới kể từ sau Chiến tranh Lạnh và đếm hơn 100 quốc gia và khu vực. Một chuyên gia du lịch có kiến ​​thức sâu rộng về khu vực Ả Rập nói riêng. Cán bộ điều hành
của Hiệp hội Đại lý Lữ hành Nhật Bản. Chủ tịch “Tiểu ban Trung Đông / Châu Phi” của Hội đồng xúc tiến ra nước ngoài (JOTC). Giám đốc Hội đồng Du lịch. Chủ tịch của Nihonbashi Travellers Club Co., Ltd.
“Từ nền văn minh cổ đại đến hỗn loạn hiện đại, chúng tôi sẽ vui vẻ hướng dẫn bạn qua thế giới Ả Rập, nơi có phần xa cách đối với người Nhật, dựa trên kinh nghiệm đã ghé thăm địa điểm này nhiều lần.”



アラビアの歴史を彩る3人の美女。左からシバの女王ビルキス、パルミラ王国ゼノビア、ご存知のクレオパトラ7世。

アラビアとはどのあたりを指すのでしょう?

アラビアの魅力その1・砂漠


ルブ・アルハリ砂漠


サハラ砂漠


シリア砂漠(土漠)


ワディラム(岩砂漠)



アラビアの魅力その2・遺跡



パルミラ(シリア)


ペトラ(ヨルダン)巨大な洞窟の奥に寺院が見えます。


マダイン・サレ(サウディアラビア)


ウル(イラクBC2,900年頃)


バベルの塔


カルナック大神殿(遠くの人物がゴマ粒のようです)


ティムガッド(アルジェリア)


サナア(イエメン)



アラビアの魅力その3・民族、風俗


カフィーヤを被る男性


ベドウィンの遊牧用テント



アラビアの魅力その4.歴史


④ 新バビロニア~ササン朝ペルシャ (BC635 年~ AD651 AD651年)
BC625年~ 新バビロニア王国
BC539年~ アケメネス朝ペルシャ
BC330年~ アレクサンダー大王 (BC323年バビロンで死去)
BC312 年~ セレウコス朝
BC248年~ パルティア
BC226年~ ササン朝ペルシャ
④ Neo-Babylonian-Sasanian Persia (BC635-AD651 AD651) BC625-New Babylonian Kingdom BC539-Achaemenid Persia BC330-Alexander the Great (died in Babylon in BC323) BC312-Seleucid Empire BC248-Parthian 226 BC-Sasanian Persia
④ 新巴比伦-萨珊波斯(BC635-AD651 AD651) BC625-新巴比伦王国 BC539-阿契美尼德波斯 BC330-亚历山大大帝(公元前323年死于巴比伦) BC312-塞琉古帝国 BC248-帕提亚人 226 BC-萨珊王朝的波斯
④ 신바빌로니아~사산 아침 페르시아 (BC635년~ AD651 AD651년) BC625년~ 신바빌로니아 왕국 BC539년~ 아케메네스 아침 페르시아 BC330년~ 알렉산더 대왕 (BC323년 바빌론으로 사망) BC312년~ 세레우코스 아침 BC248년~ 파르티아 BC226년~ 사상 아침 페르시아
④ Ba tư Neo-Babylon-Sasanian (BC635-AD651 AD651) BC625-Vương quốc Babylon mới BC539-Achaemenid Persia BC330-Alexander Đại đế (chết ở Babylon năm BC323) BC312-Đế chế Seleucid BC248-Parthia 226 TCN-Sasanian Persia

⑤-1イスラム共同体成立~ウマイヤ朝 (7~8世紀)
610 年 ムハンマド( 40 歳) アッラーの啓示を受ける
622 年 ムハンマドがイスラ共同体ウンマを作る
632 年~ 【正統カリフ時代 】
① アブー・バクル (ムハンマドの義父)
② ウマル
③ ウスマーン
④ アリー(ムハンマドの従弟でムハンマドの娘ファーティの夫)
661 年~ ウマイヤ朝 (ダマスカ首都)
※スンニ派 とシーア派 に分裂

⑤-1 Islamic community established-Umayyad dynasty (7th-8th centuries) 610 Muhammad (40 years old) Receives Allah’s revelation 622 Muhammad creates Isla community Ummah From 632 [Orthodox Calif Era] ① Abu Bakr (Muhammad’s father-in-law) ② Umaru ③ Uthman ④ Ally (Muhammad’s cousin and Muhammad’s daughter Ferty’s husband) 661-Umayyad Caliphate (Capital of Damascus) * Divided into Sunnis and Shiites
⑤-1 伊斯兰社区建立——倭马亚王朝(7-8世纪) 610穆罕默德(40岁)接受真主的启示 622 穆罕默德创建了伊斯拉社区 Ummah 来自 632 [正统加利福尼亚时代] ① 艾布伯克尔(穆罕默德的岳父) ② 小丸 ③ 奥斯曼 ④ Ally(穆罕默德的表弟和穆罕默德的女儿弗蒂的丈夫) 661-倭马亚哈里发(大马士革首都) * 分为逊尼派和什叶派
⑤-1 이슬람 공동체 성립~우마이야 아침 (7~8세기) 610년 무함마드(40세) 알라의 계시를 받는다 622년 무함마드가 이슬라 공동체 은마를 만든다 632년~ 【정통 칼리프 시대】 ① 아부 바클 (무함마드의 장인) ② 우말 ③ 우스만 ④ 알리(무함마드의 종제로 무함마드의 딸 파티의 남편) 661년~ 우마이야 아침(다마스카 수도) ※승니파와 시아파로 분열
⑤-1 cộng đồng Hồi giáo được thành lập-Vương triều Umayyad (thế kỷ 7-8) 610 Muhammad (40 tuổi) Nhận được sự mặc khải của Allah 622 Muhammad tạo ra cộng đồng Isla Ummah Từ năm 632 [Kỷ nguyên Calif Chính thống] ① Abu Bakr (bố vợ của Muhammad) ② Umaru ③ Uthman ④ Ally (anh họ của Muhammad và con gái của Muhammad là chồng của Ferty) 661-Umayyad Caliphate (Thủ đô của Damascus) * Chia thành người Sunni và người Shiite


⑤-2アッバース朝(750 年~1517 年)
750 年~ アッバース朝 (バグダッド首都)
○イスラム黄金時代
○バグダッド世界最大の都市
(人口 150 万、モスク 6万、ハマム 3万)
○学問が発達
エジプト、バビロニアの文化継承

アラビア、ペルシャ、ギリシャ、インド、中国の文化融合

イスラム文明がヨーロッパの母胎となる

⑤-2 Abbasid Caliphate (750-1517) 750-Abbasid Caliphate (Capital of Baghdad) ○ Islamic Golden Age ○ Baghdad The world’s largest city (Population 1.5 million, mosque 60,000, hammam 30,000) ○ Academic development Cultural inheritance of Egypt and Babylonia + Cultural fusion of Arabia, Persia, Greece, India and China ↓ Islamic civilization becomes the mother of Europe
⑤-2 阿拔斯哈里发 (750-1517) 750-阿拔斯哈里发(巴格达首都) ○ 伊斯兰黄金时代 ○ 巴格达 世界第一大城市 (人口 150 万,清真寺 60,000,土耳其浴室 30,000) ○ 学术发展 埃及和巴比伦的文化遗产 + 阿拉伯、波斯、希腊、印度和中国的文化融合 ↓ 伊斯兰文明成为欧洲之母
⑤-2 아버스 아침(750년~1517년) 750년~ 어버스 아침 (바그다드 수도) ○ 이슬람 황금 시대 ○ 바그다드 세계 최대의 도시 (인구 150만, 모스크 6만, 함맘 3만) ○학문 발달 이집트, 바빌로니아 문화 상속 + 아라비아, 페르시아, 그리스, 인도, 중국의 문화 융합 ↓ 이슬람 문명이 유럽의 모태가 됨
⑤-2 Abbasid Caliphate (750-1517) 750-Abbasid Caliphate (Thủ đô của Baghdad) ○ Thời kỳ vàng của Hồi giáo ○ Baghdad Thành phố lớn nhất thế giới (Dân số 1,5 triệu người, nhà thờ Hồi giáo 60.000, phòng tắm hammam 30.000) ○ Phát triển học thuật Kế thừa văn hóa của Ai Cập và Babylonia + Sự kết hợp văn hóa của Ả Rập, Ba Tư, Hy Lạp, Ấn Độ và Trung Quốc ↓ Nền văn minh Hồi giáo trở thành mẹ đẻ của Châu Âu
アラビアとはどのあたりを指すのでしょう?
○キャンディ   ○シロップ    ○レモン
○オレンジ    ○ソーダ      ○アルコール
○コー ヒ―   ○シュガー    ○アンモニア
○ガーゼ     ○コットン(綿) ○パジャマ
○ショール    ○サファリ    ○ガゼル
○ゼロ      ○アンジェブラ(代数学)
○アルケミー(錬金術)


Where does Arabia mean? ○ Candy ○ Syrup ○ Lemon ○ Orange ○ Soda ○ Alcohol ○ Kohi ○ Sugar ○ Ammonia ○ Gauze ○ Cotton ○ Pajamas ○ Shawl ○ Safari ○ Gazelle ○ Zero ○ Angel Bra (algebra) ○ Alchemy (alchemy)
阿拉伯是什么意思? ○ 糖果 ○ 糖浆 ○ 柠檬 ○ 橙子 ○ 苏打水 ○ 酒精 ○ Kohi ○ 糖 ○ 氨 ○ 纱布 ○ 棉 ○ 睡衣 ○ 披肩 ○​​ Safari ○ Gazelle ○零○天使文胸(代数) ○ 炼金术(炼金术)
아랍어는 어느 곳을 가리키는가? ○ 사탕 ○ 시럽 ○ ○ 레몬 ○오렌지   ○소다   ○알코올 ○코히―   ○슈가  ○암모니아 ○ 거즈     ○ 면 (면) ○ 잠옷 ○ 숄     ○ 사파리   ○ 가젤 ○ 제로       ○ 앤젤 브라 (대수학) ○알케미(연금술)
Ả Rập có nghĩa là ở đâu? ○ Kẹo, siro, chanh ○ Cam ○ Soda ○ Rượu ○ Kohi ○ Đường ○ Amoniac ○ Gạc ○ Cotton ○ Pyjamas ○ Khăn choàng ○ Safari ○ Gazelle ○ Zero ○ Angel Bra (đại số) ○ Alchemy (giả kim thuật)
イスラムとは?

1. イスラム教の成り立ち(750 年~1517 年)
○ムハンマド (570 年~ 632 年)が創唱
○メッカの名門クライシュ族出身
○25 歳で同じクライシュ族の大金持ちの未亡人ハディージャと結婚
○メッカ郊外の ヒーラ洞窟にこもり瞑想にふけるヒーラ洞窟
○40歳 の時、大天使ジブリールを通じて の時、神(アッラー)のお告げを聞く
○信者第 1号は妻のハディージャ 号は妻のハディージャ
○当時メッカは多神教の聖地で新興宗教を弾圧
○622年メディナに移りイスラム共同体(ウンマ)を作る
「ヒジュラ 」=イスラム歴元年
○630 年メッカ入場
※釈尊もイエスも絶対の平和主義者だったのに対し、ムハンマドは
信者たるものは武器をとってアッラーのために聖戦(ジハ―ド)に
参加せよと説いてる

What is Islam? 1. The origin of Islam (750-1517) ○ Founded by Muhammad (570-632) ○ From the prestigious Quraysh tribe of Mecca ○ Married to Hadilla, a rich widow of the same Quraysh tribe at the age of 25 ○ Heila Cave indulging in meditation in his Heila Cave on the outskirts of Mecca ○ At the age of 40, listen to the message of God (Allah) at his time through Archangel Jibril. ○ The first believer is his wife Hadilla, and the first is his wife Hadilla. ○ At that time, Mecca suppressed new religions in a polytheistic sanctuary. ○ In 622, he moved to Medina and formed an Islamic community (Ummah). “Hijri” = first year of Islamic history ○ 630 Mecca admission * While both Shakuson and Jesus were absolute pacifists, Muhammad Believers take weapons and go to the Holy War (Jihad) for Allah I’m telling you to join
什么是伊斯兰教? 1. 伊斯兰教的起源(750-1517) ○ 由穆罕默德(570-632)创立 ○ 来自著名的麦加古莱什部落 ○ 25岁嫁给同一个古莱什部落的富豪寡妇哈迪拉 ○ 麦加郊区海拉洞,沉思冥想 ○ 40岁时,通过大天使吉普莉尔,我听到了真主(安拉)的信息。 ○ 信徒 1 号是妻子哈迪拉 1 号是妻子哈迪拉 ○ 当时,麦加在一个多神教的圣地里压制了新的宗教。 ○ 622 移居麦地那成立伊斯兰社区(Ummah) “回历” = 伊斯兰历史的第一年 ○ 630麦加入场 * 虽然沙库森和耶稣都是绝对的和平主义者,但穆罕默德 信徒带着武器去为安拉参加圣战(圣战) 我告诉你加入
이슬람이란? 1. 이슬람교의 성립(750년~1517년) ○무하마드(570년~632년)가 창창 ○메카의 명문 크라이슈족 출신 ○25세에 같은 크라이슈족의 큰 부자의 미망인 하디자와 결혼 ○ 메카 교외의 힐라 동굴에 박힌 명상에 빠지는 힐라 동굴 ○40세 때, 대천사 지브릴을 통해 때, 신(알라)의 고문을 듣는다 ○신자 제1호는 아내의 하디자 호는 아내의 하디자 ○ 당시 메카는 다신교의 성지에서 신흥 종교를 탄압 ○622년 메디나로 옮겨 이슬람 공동체(은마)를 만든다 「히쥬라」=이슬람 역원년 ○630년 메카 입장 ※석존도 예수도 절대 평화주의자였는데 반해 무함마드는 신자인 것은 무기를 들고 알라를 위해 성전(지하드)에게 참여하라고 설득하고있다.
Hồi giáo là gì? 1. Nguồn gốc của Hồi giáo (750-1517) ○ Được thành lập bởi Muhammad (570-632) ○ Từ bộ tộc Quraysh danh giá của Mecca ○ Kết hôn với Hadilla, một góa phụ giàu có của cùng bộ tộc Quraysh ở tuổi 25 ○ Hang động Heila ở ngoại ô Mecca, đắm mình trong thiền định ○ Vào năm 40 tuổi, khi tôi thông qua Archangel Jibril, tôi đã nghe thấy thông điệp của Chúa (Allah). ○ Tín đồ số 1 là vợ Hadilla Số 1 là vợ Hadilla ○ Vào thời điểm đó, Mecca đã đàn áp các tôn giáo mới trong một thánh địa đa thần. ○ 622 Chuyển đến Medina để thành lập một cộng đồng Hồi giáo (Ummah) “Hijri” = năm đầu tiên của lịch sử Hồi giáo ○ 630 Nhập học Mecca * Trong khi cả Shakuson và Jesus đều là những người theo chủ nghĩa hòa bình tuyệt đối, thì Muhammad Các tín đồ cầm vũ khí và đi đến Thánh chiến (Jihad) vì Allah Tôi đang bảo bạn tham gia
2.イスラム教とは
○「 イスラム」の意味は「服従 」
○ユダヤ教やキリストと同じ一神教 で、偶像崇拝 を禁止し、 コーランを唯一の聖典とする
○イスラム教徒を「 ムスリム 」という
○世界中のイスラム教徒は16億人以上
  アラビア      4億人  
  ヨーロッパ   4,000 万人
  北米      350 万人
  ————————————
  インドネシア 2億1,000 万人
  日本        20 万人

2. 2. What is Islam? ○ The meaning of “Islam” is “obedience” ○ In the same monotheistic religion as Judaism and Christ, idol worship is prohibited and the Koran is the only scripture. ○ Muslims are called “Muslims” ○ More than 1.6 billion Muslims around the world Arabia 400 million people Europe 40 million people North America 3.5 million people ———————————— Indonesia 210 million people Japan 200,000 people
2. 2. 什么是伊斯兰教? ○ “伊斯兰教”的意思是“服从” ○ 在与犹太教和基督相同的一神教中,偶像崇拜是被禁止的,古兰经是唯一的经文。 ○ 穆斯林被称为“穆斯林” ○ 全球超过 16 亿穆斯林 阿拉伯 4 亿人 欧洲 4000 万人 北美 350 万人 ———————————— 印度尼西亚 2.1 亿人 日本 200,000 人
2. 이슬람이란? ○「이슬람」의 의미는 「복종」 ○유대교나 그리스도와 같은 일신교로 우상숭배를 금지하고 꾸란을 유일한 경전으로 삼는다 ○ 무슬림을 「무슬림」이라고 한다 ○ 전세계 이슬람교도는 16억명 이상 아라비아 4억명 4억명 유럽 4,000만명 북미 350만명   ————————————— 인도네시아 2억 1,000만명 일본 일본 200,000명
2. 2. Hồi giáo là gì? ○ Nghĩa của từ “Islam” là “vâng lời” ○ Trong cùng một tôn giáo độc thần như Do Thái giáo và Chúa Kitô, việc thờ cúng thần tượng bị cấm và kinh Koran là kinh thánh duy nhất. ○ Người theo đạo Hồi được gọi là “người theo đạo Hồi” ○ Hơn 1,6 tỷ người Hồi giáo trên khắp thế giới Ả Rập 400 triệu người Châu Âu 40 triệu người Bắc Mỹ 3,5 triệu người ———————————— Indonesia 210 triệu người Nhật Bản 200.000 người



 3. イスラム教の信仰と基本的義務 【六信五行 】
<六信>
①唯一の神アッラー
②天使
③コーランの啓典
③コーランの啓典
④預言者*
⑤終末と来世
⑥天命

3. Islamic Faith and Basic Obligations [Aqidah Five Pillars] ① Allah, the only god ② Angel ③ Koran’s Scripture ③ Koran’s Scripture ④ Prophet * ⑤ The end and the afterlife ⑥ Destiny
3. 伊斯兰信仰和基本义务[Aqidah 五柱] <阿基达> ① 安拉,唯一的神 ② 天使 ③ 古兰经 ③ 古兰经 ④ 先知 * ⑤ 末世与来世 ⑥ 命运
3. 이슬람교의 신앙과 기본적 의무[6신5행] <롯신> ① 유일한 신 알라 ②천사 ③ 꾸란의 계전 ③ 꾸란의 계전 ④예언자* ⑤ 종말과 내세 ⑥천명
3. Đức tin Hồi giáo và các nghĩa vụ cơ bản [Aqidah Five Pillars] ① Allah, vị thần duy nhất ② Thiên thần ③ Kinh Koran ③ Kinh Koran ④ Tiên tri * ⑤ Sự kết thúc và thế giới bên kia ⑥ Định mệnh
<五行>
①信仰告白
②一日五回の礼拝
③喜捨
④断食
⑤メッカへの巡礼

<Five lines> ① Confession of faith ② Worship five times a day ③ Disposal ④ Fasting ⑤ Pilgrimage to Mecca
<五行> ①信仰告白 ② 每天崇拜五次 ③ 处置 ④ 禁食 ⑤ 麦加朝觐
<오행> ①신앙고백 ②하루 5회 예배 ③기복 ④금식 ⑤메카에의 순례
<Năm dòng> ① Tuyên xưng đức tin ② Thờ năm lần một ngày ③ Thải bỏ ④ Nhịn ăn ⑤ Hành hương đến Mecca
 4.イスラムのユニークな習慣
○豚肉は食べない
*豚肉以外でもイスラムの教えに則った方法処理されなかった肉
*犬、死んだ動物
○お酒は飲まない
※ハラール料理(許されているもの)
○男性は髭を生やす
○女性はベールを被る
○奥さんは 4人まで OK
○部族、血族を重んじる
○右手は清浄の手、左手は不浄の手

 5.アラビアにはアラビアの統治がある
① サイクス・ピコ協定 サイクス・ピコ協定
○1916 年、英仏露による第一次大戦後のオスマントルコ分割案 の秘密協定
○原案作成:英のマーク ・サイク(中東専門家)と仏のフランソワ・ピコ (外交官)
*この時を舞台にした映画「アラビアのロレンス」( 1962年)

※現在の混迷の原因の一つ
4. Islamic unique customs ○ Do not eat pork * Meat that has not been processed according to Islamic teachings other than pork * Dogs, dead animals ○ Do not drink alcohol * Halal food (permitted) ○ Men grow beards ○ Women wear a veil ○ His wife can be up to 4 people ○ Respect tribes and blood relatives ○ The right hand is a clean hand and the left hand is an unclean hand
4. 伊斯兰独特的习俗 ○ 不吃猪肉 * 除猪肉外未经伊斯兰教义加工的肉类 *狗,死动物 ○ 不喝酒 * 清真食品(允许) ○ 男人留胡子 ○ 女性戴面纱 ○ 最多4个妻子都可以 ○ 尊重部落和血亲 ○ 右手是干净的手,左手是不干净的手
4. 이슬람의 독특한 습관 ○돼지고기는 먹지 않는다 *돼지고기 이외에도 이슬람의 가르침에 준거한 방법 처리되지 않은 고기 *개, 죽은 동물 ○술은 마시지 않는다 ※할랄 요리(허용되는 것) ○ 남성은 수염을 낳는다. ○ 여성은 베일을 입는다 ○부인은 4명까지 OK ○부족, 혈족을 중시한다 ○ 오른손은 깨끗한 손, 왼손은 부정한 손
4. Phong tục độc đáo của Hồi giáo ○ Không ăn thịt lợn * Thịt chưa được chế biến theo giáo lý Hồi giáo trừ thịt lợn * Chó, động vật chết ○ Không uống rượu * Thực phẩm Halal (được phép) ○ Đàn ông mọc râu ○ Phụ nữ đeo mạng che mặt ○ Tối đa 4 vợ cũng được ○ Tôn trọng bộ lạc và những người có quan hệ huyết thống ○ Tay phải là tay sạch và tay trái là tay không sạch


 Ⅵ.まとめ

① 漠然と怖がってはいけない(誤解をく)
○アラビに興味を持つ
○イスラムを正しく理解する
② 援助の在り方
○彼らの目線で平和的手段で援助する
③ 人的交流を広く、太くする (相互理解)
○現地に行くこと)
○受け入れること

VI. summary ① Don’t be vaguely scared (misunderstand) ○ Interested in Arabi ○ Understand Islam correctly ② How assistance should be ○ Assist by peaceful means from their perspective ③ Broaden and thicken human interaction (mutual understanding) ○ Going to the site) ○ Accept
六、 概括 ① 不要隐隐害怕(误会) ○ 对阿拉伯感兴趣 ○ 正确理解伊斯兰教 ② 应如何协助 ○ 从他们的角度以和平方式提供帮助 ③ 拓宽和加厚人际交往(相互理解) ○ 前往现场) ○ 接受
Ⅵ. 요약 ① 막연히 두려워하지 말라(오해를 한다) ○ 아라비에 관심을 가지고 ○ 이슬람을 올바르게 이해 ② 원조의 존재 방식 ○ 그들의 시선으로 평화적 수단으로 원조 ③ 인적교류를 넓고 굵게 한다(상호이해) ○현지에 가는 것) ○ 받아들이는 것
VI. bản tóm tắt ① Đừng sợ hãi một cách mơ hồ (hiểu lầm) ○ Quan tâm đến Arabi ○ Hiểu đúng về đạo Hồi ② Cần hỗ trợ như thế nào ○ Hỗ trợ bằng các biện pháp hòa bình từ quan điểm của họ ③ Mở rộng và tăng cường sự tương tác giữa con người (hiểu biết lẫn nhau) ○ Đi đến trang web) ○ Chấp nhận
  ブログ一覧に戻る